TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG
      TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG
      

Tên môn học

Số tiết học

Môn thi

Bố trí theo học kỳ(HK)

Tổng số

Lý thuyết

Thực hành

HK1

HK2

HK3

HK4

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

A.  Các môn học chung

435

237

198

 

375

60

0

0

1. Giáo dục quốc phòng (*)

75

51

24

 

75

 

 

 

2. Giáo dục thể chất

60

10

50

 

60

 

 

 

3. Chính trị

90

60

30

 

90

 

 

 

4. Anh văn cơ bản

120

60

60

 

60

60

 

 

5. Tin học cơ bản

60

30

30

 

60

 

 

 

6. Pháp luật đại cương (**)

30

26

4

 

30

 

 

 

B. Các môn học cơ sở

375

255

120

 

0

315

60

0

7. Kinh tế chính trị

60

45

15

 

 

60

 

 

8. Luật kinh tế

30

15

15

 

 

30

 

 

 9. Kinh tế vi mô

45

30

15

 

 

45

 

 

10. Lý thuyết kế toán

60

45

15

 

 

60

 

 

11. Thống kê doanh nghiệp

60

45

15

 

 

60

 

 

12. Marketing căn bản

30

15

15

 

 

30

 

 

13. Soạn thảo văn bản

30

15

15

 

 

30

 

 

14. Tài chính – Tiền tệ

60

45

15

 

 

 

60

 

C. Các môn học chuyên ngành

645

435

210

 

0

0

285

360

15. Thuế

45

30

15

 

 

 

45

 

16. Tài chính doanh nghiệp

60

45

15

 

 

 

60

 

17. Kế toán máy

60

30

30

 

 

 

60

 

18. Bảo hiểm

45

30

15

 

 

 

45

 

19. Thị trường chứng khoán

30

15

15

 

 

 

30

 

20. Thanh toán quốc tế

45

30

15

 

 

 

45

 

21. Kế toán ngân hàng

60

45

15

 

 

 

 

60

22. Kế toán tài chính

60

45

15

 

 

 

 

60

23. Phân tích hoạt động kinh doanh

45

30

15

 

 

 

 

45

24. Nghiệp vụ ngân hàng TM

60

45

15

 

 

 

 

60

25. Thẩm định tín dụng

45

30

15

 

 

 

 

45

26. NV ngân hàng Trung ương

30

15

15

 

 

 

 

30

27. Tài chính quốc tế

60

45

15

 

 

 

 

60

Tổng cộng

1455

927

528

 

375

375

345

360

Tin Liên Quan